cắm sừng

Định nghĩa
  1. Động từ (từ lóng, thô tục):
    • Phản bội, lừa dối người yêu hoặc vợ/chồng bằng cách quan hệ tình cảm hoặc ngoại tình với người khác. Hành động này thường được von với hình ảnh "cắm sừng" lên đầu người bị phản bội.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta đã cắm sừng bạn gái mình với một đồng nghiệp.
    • ấy phát hiện chồng mình cắm sừng từ nhiều tháng trước.
    • Trong cơn tức giận, anh ấy hét lên: "Mày dám cắm sừng tao!".
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị cắm sừng": người bị phản bội, bị lừa dối trong mối quan hệ tình cảm.
    • Anh ấy trông thật đáng thương khi biết mình bị cắm sừng.
  • "người bị cắm sừng": chỉ đối tượng bị phản bội.
    • Trong câu chuyện đó, người bị cắm sừng hoàn toàn không hay biết .
Biến thể từ gần giống
  • Ngoại tình (động từ): quan hệ tình dục với người khác ngoài vợ/chồng. (Nghĩa rộng trang trọng hơn "cắm sừng").
  • Phản bội (động từ): không trung thành, làm trái lại lời hứa hoặc nghĩa vụ. (Nghĩa rộng, áp dụng cho nhiều mối quan hệ, không chỉ tình cảm).
  • Lừa dối (động từ): dùng thủ đoạn để làm cho người khác hiểu sai sự thật. (Nghĩa rộng).
Từ đồng nghĩa
  • Cắm sừng một từ lóng đặc thù, khó tìm từ đồng nghĩa chính xác cùng sắc thái. Các từ/cụm từ có nghĩa tương đương trong ngữ cảnh bao gồm:
    • Ngoại tình (nhưng ít mang tính khẩu ngữ, thô tục).
    • Phản bội tình cảm.
    • Đi theo người khác (cách nói giảm nhẹ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • "Đội sừng": cùng nghĩa với "bị cắm sừng".
    • Anh chàng ấy đang đội sừng không hề hay biết.
  • "Trồng sừng": (ít dùng hơn) cùng nghĩa với "cắm sừng".
    • Hắn ta trồng sừng cho vợ ngay khi ấy vừa sinh con.